Bồn nước inox HWATA

0 đ
Giá gốc: 0 đ
Bon-nuoc-inox-HWATABon-nuoc-inox-HWATA

 

Thông tin sản phẩm

  
Bồn nước inox HWATA VINA  Sử dụng nguyên liệu inox SUS 304 chất lượng cao nhập khẩu từ Nhật Bản & các nước công nghiệp tiên tiến cho sản phẩm có độ bền và chất lượng hoàn hảo
Sản xuất trên dây chuyền công nghệ tiên tiến của Đài Loan và được kiểm soát nghiêm ngặt theo tiêu chuẩn ISO 9001:2000     
Bảo hành 10 năm, miễn phí vận chuyển trong nội thành TP.HCM
Ngoài lĩnh vực sản xuất bồn nước inoxHWATA còn sản xuất các loại phụ kiện inox, kệ bếp, chậu inox theo yêu cầu với công nghệ và máy móc nhập khẩu hiện đại nhất

 

Bảng giá bồn nước inox Hwata mới nhất áp dụng từ 01/08/2015
Khuyến mãi giảm ngay 5% trên giá bán, giao hàng miễn phí trong nội thành TPHCM

 

 

Bồn nước inox đứng HWATA

 

Dung tích
(lít)

Giá bán
(Vnđ)

Đường kính (mm)

Chiều cao

Bồn + Chân

Chiều ngang (mm)

Độ dày (mm)

300 lít 

1.357.000

630

1.440

 

0.5

310 lít 

 1.357.000

760

920

 

0.5

500 lít

1.656.000

760

1.500

 

0.6

700 lít

1.963.000

760

1.750

 

0.6

1.000 lít 

2.514.000

920

1.750

 

0.6

1.500 lít 

3.619.000

1.160

1.750

 

0.7

2.000 lít 

4.766.000

1.160

2.280

 

0.9

2.500 lít

6.519.000

1.420

1.800

 

0.9

3.000 lít

7.386.000

1.360

2.440

 

0.9

3.500 lít

8.568.000

1.360

2.740

 

0.9

4.000 lít

9.538.000

1.360

3.040

 

0.9

5.000 lít

11.485.000

1.420

3.040

 

0.9

10.000 lít

24.016.000

1.900

3.540

 

1.0

15.000 lít

35.937.000

2.200

3.540

 

1.0

 

Bồn nước inox  ngang HWATA

 

Dung tích
(lít)

Giá bán
(Vnđ)

Đường kính (mm)

Chiều cao

Bồn + Chân

(mm)

Chiều ngang (mm)

Độ dày (mm)

300 lít 

1.511.000

630

770

1.220

0.5

500 lít

1.809.000

760

920

1.202

0.6

700 lít

2.161.000

760

920

1.500

0.6

1.000 lít 

2.659.000

920

1.130

1.500

0.6

1.500 lít 

3.908.000

1.160

1.400

1.530

0.7

2.000 lít 

5.093.000

1.160

1.300

2.150

0.9

2.500 lít

6.868.000

1.420

1.560

1.550

0.9

3.000 lít

7.589.000

1.160

1.300

2.750

0.9

3.000 lít

7.747.000

1.360

1.560

2.170

0.9

3.500 lít

8.974.000

1.360

1.560

2.390

0.9

4.000 lít

10.212.000

1.360

1.560

2.750

0.9

5.000 lít

12.307.000

1.360

1.560

3.220

0.9

6.000 lít

14.367.000

1.360

1.560

3.900

0.9

10.000 lít

25.161.000

1.900

2.130

3.400

1.0

12.000 lít

29.828.000

1.900

2.130

4.000

1.0

15.000 lít

37.742.000

1.900

2.130

5.300

1.2

20.000 lít

50.121.000

2.200

2.350

5.300

1.2